Giỏ hàng

MỨC LƯƠNG TRUNG BÌNH Ở SASKATCHEWAN 2020 - PHẦN 2

Mức lương cho các công việc phổ biến

Chức vụ

Lương trung bình

Kế toán và tài chính

Viên kế toán

81.000 CAD

Trợ lý kế toán

65.000 CAD

Trưởng phòng Kế toán

172.000 CAD

Kế toán

55.700 CAD

Kế toán công chứng

103.000 CAD

Thủ quỹ công ty

159.000 CAD

Chuyên gia phân tích tài chính

148.000 CAD

Quản lý tài chính

240.000 CAD

Kiểm toán viên nội bộ

107.000 CAD


Hành chính / Lễ tân / Thư ký

Trợ lý hành chính

61.000 CAD

Quản lý văn phòng

105.000 CAD

Lễ tân

46.200 CAD

Thư ký

54.500 CAD


Quảng cáo / Thiết kế đồ họa / Sự kiện

Giám đốc nghệ thuật

121.000 CAD

Giám đốc sáng tạo

119.000 CAD

Người thiết kế đồ họa

70.700 CAD

Nhiếp ảnh gia

65.700 CAD


Hãng hàng không / Hàng không / Hàng không vũ trụ / Quốc phòng

Kỹ sư hàng không vũ trụ

144.000 CAD

Kiểm soát viên không lưu

127.000 CAD

Tiếp viên hàng không

81.100 CAD

Phi công

209.000 CAD


Ngành kiến ​​trúc

Kiến trúc sư

139.000 CAD

Người soạn thảo CAD

59.400 CAD


Ô tô

Thợ cơ khí

43.400 CAD

Cố vấn Dịch vụ

84.100 CAD


Ngân hàng

Giám đốc chi nhánh ngân hàng

206.000 CAD

Người kể chuyện

45.200 CAD


Song ngữ

Giáo viên

94.000 CAD

Người phiên dịch

103.000 CAD


Kế hoạch kinh doanh

Phân tích kinh doanh

140.000 CAD

Giám đốc phát triển kinh doanh

190.000 CAD

Quản lý dự án

136.000 CAD


Chăm sóc cho và Chăm sóc Trẻ em

Bảo mẫu

46,900 CAD

Giáo viên mẫu giáo

44.200 CAD


Xây dựng / Xây dựng / Lắp đặt

Kỹ sư xây dựng

108.000 CAD

Giám đốc dự án xây dựng

187.000 CAD

Nhân viên sức khỏe và an toàn

52.400 CAD


Dịch vụ khách hàng và Trung tâm cuộc gọi

Đại diện Tổng đài

42.400 CAD

Giám đốc dịch vụ khách hàng

158.000 CAD

Đại Diện bộ phận dịch vụ khách hàng

45.100 CAD


Kỹ thuật

Kỹ sư điện

113.000 CAD

Kỹ sư

114.000 CAD

Kỹ sư cơ khí

114.000 CAD


Điều hành và Quản lý

Giám đốc điều hành

260.000 CAD

Giám đốc tài chính

245.000 CAD

Tổng giám đốc

205.000 CAD


Thực phẩm / Khách sạn / Du lịch / Dịch vụ ăn uống

Bếp trưởng

72.500 CAD

Bếp trưởng

88.200 CAD

Quản lý khách sạn

207.000 CAD

Đại lý du lịch

71.600 CAD

Bồi bàn / Phục vụ bàn

36.700 CAD


Sức khỏe và Y tế

Bác sĩ nha khoa

272.000 CAD

Chuyên gia dinh dưỡng

233,000 CAD

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm

90.500 CAD

Y tá

95.400 CAD


Nhân sự

Quản lý nguồn nhân lực

172.000 CAD

Cán bộ nhân sự

69.100 CAD


Công nghệ thông tin

Kỹ thuật viên máy tính

91.800 CAD

Quản trị cơ sở dữ liệu

115.000 CAD

Nhà phát triển / Lập trình viên

116.000 CAD

Giám đốc Công nghệ Thông tin

186.000 CAD

Kỹ sự mạng

103.000 CAD


Thực thi pháp luật / An ninh / Cứu hỏa

Cảnh sát

67.300 CAD


Hợp pháp

Luật sư

227.000 CAD

Trợ lý hợp pháp

62.600 CAD


Truyền thông / Phát thanh / Nghệ thuật / Giải trí

Nhà báo

135.000 CAD


Dược phẩm và Công nghệ sinh học

Kỹ sư y sinh

98.200 CAD

Dược sĩ

145.000 CAD


Bán lẻ và Bán buôn

Thu ngân

46.000 CAD

Quản lý kinh doanh

198.000 CAD

Đại diện bán hàng

76.400 CAD


Giảng dạy / Giáo dục

Giáo viên Tiểu học

77.800 CAD

Giáo viên THCS

92.500 CAD

 

Mức lương trung bình theo giờ ở Saskatchewan

56 CAD mỗi giờ

Mức lương trung bình theo giờ (trả mỗi giờ) ở Saskatchewan là 56 CAD . Điều này có nghĩa là một người bình thường ở Saskatchewan kiếm được khoảng 56 CAD cho mỗi giờ làm việc.

Lương hàng giờ = Lương hàng năm ÷ (52 x 5 x 8)

Tiền lương theo giờ là tiền lương được trả trong một giờ làm việc. Thông thường các công việc được phân thành hai loại: công việc làm công ăn lương và công việc làm theo giờ. Các công việc được trả lương trả một số tiền cố định bất kể số giờ làm việc. Công việc theo giờ trả cho mỗi giờ làm việc. Để chuyển tiền lương thành tiền lương theo giờ, công thức trên được sử dụng (giả sử 5 ngày làm việc trong một tuần và 8 giờ làm việc mỗi ngày là tiêu chuẩn cho hầu hết các công việc). Cách tính lương theo giờ có thể khác một chút tùy thuộc vào số giờ làm việc mỗi tuần và phụ cấp nghỉ phép hàng năm. Các số liệu được đề cập ở trên là số liệu gần đúng chuẩn sát nhất và được coi là tiêu chuẩn. Một điểm khác biệt chính giữa nhân viên làm công ăn lương và nhân viên trả lương theo giờ là điều kiện làm thêm giờ. Nhân viên làm công ăn lương thường được miễn làm thêm giờ thay vì nhân viên trả lương theo giờ.


Saskatchewan vs Canada 

Chúng tôi đã so sánh mức lương ở Saskatchewan và Canada và chúng tôi nhận thấy rằng mức lương ở Saskatchewan thấp hơn 3% so với mức lương của Canada.

So sánh lương theo thành phố

Thành phố

Lương trung bình

Regina

113.000 CAD

Saskatoon

115.000 CAD


So sánh lương giữa công ty tư nhân và chính phủBạn có thể được trả nhiều hơn ở đâu, làm việc cho một công ty tư nhân hay cho chính phủ? Nhân viên của công ty công ở Canada kiếm được trung bình nhiều hơn 4% so với các nhân viên của công ty tư nhân trên tất cả các lĩnh vực.

Phần trăm tăng và giảm có liên quan đến giá trị trước đó


Nguồn: salaryexplorer.com, ICA dịch.

Đăng Ký Tư Vấn

Với sự chuyên nghiệp và am hiểu của mình, ICA-Global tự tin đồng hành cùng khách hàng và đối tác cùng nhau phát triển bền vững.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN